Công thức: EPS 2.458,069đ × P/E ngành 9.3x = 22.884,246đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 22.884,246 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | EPS: 2.458,069 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.567,881 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | BVPS: 17.792,662 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 26.453,313 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | EBITDA: 6.432.231.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 11.331,74 | Đắt gấp 1.7 lần (+66%) | FCF (OCF): 2.149.478.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 10.839 | Đắt gấp 1.7 lần (+73%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 21678tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.6 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 13.8% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 13.0% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.07 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.12 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 76.4% | 10.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 112.4% | 49.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 147.0% | 74.3% | Tốt hơn |