Công thức: EBITDA 80614tr × EV/EBITDA 8.3x - nợ ròng 363477tr = 61.840,754đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 34.213,616 | Rẻ bằng 1.88 lần (-47%) | EPS: 4.670,766 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.929,25 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | BVPS: 30.300,654 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 61.840,754 | Rẻ bằng 3.40 lần (-71%) | EBITDA: 80.614.355.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 109.921,068 | Rẻ bằng 6.04 lần (-83%) | FCF (OCF): 79.783.925.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.9 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 15.4% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 4.3% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.59 | 1.85 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.44 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.3% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.0% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.3% | -1.6% | Tốt hơn |