Công thức: BVPS 12.837,386đ × P/B ngành 1.0x = 13.369,528đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | Nợ > TS | - | EPS: -1.837,431 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.369,528 | - | BVPS: 12.837,386 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | -14.3% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | -5.5% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.60 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.09 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 50.0% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -61.1% | -43.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -53.9% | -45.0% | Thấp hơn |