Công thức: BVPS 27.106,186đ × P/B ngành 2.7x = 73.729,369đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 6.756,736 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | EPS: 318,613 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 73.729,369 | Rẻ bằng 9.83 lần (-90%) | BVPS: 27.106,186 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.079,581 | Rẻ bằng 1.34 lần (-26%) | EBITDA: 20.477.926.000 TB ngành: 25.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 79.640,188 | Rẻ bằng 10.62 lần (-91%) | FCF (OCF): 137.230.200.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 98,619 | Đắt gấp 76.1 lần (+7505%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1479tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.5 | 21.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.3 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.6% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.09 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.0% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.9% | 10.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 16.9% | 12.9% | Tốt hơn |