Công thức: BVPS 14.683,751đ × P/B ngành 3.3x = 48.656,446đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 83.292,773 | Rẻ bằng 5.67 lần (-82%) | EPS: 3.206,14 TB ngành: 26.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 48.656,446 | Rẻ bằng 3.31 lần (-70%) | BVPS: 14.683,751 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 104.373,808 | Rẻ bằng 7.10 lần (-86%) | EBITDA: 831.472.382.000 TB ngành: 28.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.728,108 | Đắt gấp 8.5 lần (+751%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 194535tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.6 | 26.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 21.8% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 10.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.07 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.08 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.1% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 140.5% | 9.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 182.1% | 11.3% | Tốt hơn |