Công thức: BVPS 14.683,751đ × P/B ngành 2.7x = 40.016,709đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 68.312,118 | Rẻ bằng 5.89 lần (-83%) | EPS: 3.206,14 TB ngành: 21.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.016,709 | Rẻ bằng 3.45 lần (-71%) | BVPS: 14.683,751 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 91.720,683 | Rẻ bằng 7.91 lần (-87%) | EBITDA: 831.472.382.000 TB ngành: 25.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.722,113 | Đắt gấp 6.7 lần (+574%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 194535tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.6 | 21.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 21.8% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 10.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.07 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.08 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.1% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 140.5% | 9.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 182.1% | 11.3% | Tốt hơn |