Công thức: BVPS 22.698,332đ × P/B ngành 3.3x = 75.574,593đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 69.879,548 | Rẻ bằng 3.76 lần (-73%) | EPS: 2.685,051 TB ngành: 26.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 75.574,593 | Rẻ bằng 4.06 lần (-75%) | BVPS: 22.698,332 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 111.359,066 | Rẻ bằng 5.99 lần (-83%) | EBITDA: 1.627.775.936.000 TB ngành: 29.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 22.366,875 | Rẻ bằng 1.20 lần (-17%) | FCF (OCF): 1.243.479.706.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 151,757 | Đắt gấp 122.6 lần (+12156%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 56150tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.9 | 26.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 11.8% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 6.8% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.75 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 0.19 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 62.0% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 35.3% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 57.8% | 12.5% | Tốt hơn |