Công thức: EPS 1.516,13đ × P/E ngành 11.8x = 17.878,533đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 17.878,533 | Phù hợp | EPS: 1.516,13 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.033,345 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | BVPS: 14.808,015 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.2 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.2% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 5.3% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.92 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.0% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 8.0% | -11.4% | Tốt hơn |