Công thức: EPS 1.465,826đ × P/E ngành 24.1x = 35.266,116đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 35.266,116 | Rẻ bằng 2.59 lần (-61%) | EPS: 1.465,826 TB ngành: 24.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.327,951 | Rẻ bằng 3.26 lần (-69%) | BVPS: 12.528,448 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 24.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 11.7% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 9.7% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.15 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 34.0% | 22.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.4% | -32.8% | Tốt hơn |