Công thức: EPS 1.465,826đ × P/E ngành 26.8x = 39.327,224đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 39.327,224 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | EPS: 1.465,826 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.418,916 | Rẻ bằng 2.16 lần (-54%) | BVPS: 12.528,448 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.6 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 11.7% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 9.7% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.15 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 34.0% | 22.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.4% | -32.8% | Tốt hơn |