Công thức: BVPS 12.920,323đ × P/B ngành 1.9x = 24.822,04đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -149,73 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.822,04 | Rẻ bằng 3.27 lần (-69%) | BVPS: 12.920,323 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -50.8 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | -1.2% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -1.1% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.05 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.13 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.6% | 24.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -8.2% | 11.8% | Thấp hơn |