Công thức: BVPS 534,451đ × P/B ngành 3.9x = 2.106,921đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -1.927,085 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 2.106,921 | Rẻ bằng 2.63 lần (-62%) | BVPS: 534,451 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -13.668.908.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 42,531 | Đắt gấp 18.8 lần (+1781%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1489tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.4 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | -360.6% | 21.8% | Thấp hơn |
| ROA | -131.0% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.75 | 2.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.43 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -75.0% | 24.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -302.7% | -26.8% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -61.4% | -23.2% | Thấp hơn |