Công thức: EPS 322,731đ × P/E ngành 11.8x = 3.804,192đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 3.804,192 | Đắt gấp 2.0 lần (+97%) | EPS: 322,731 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.270,502 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | BVPS: 6.329,606 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 9.658,827 | Rẻ bằng 1.29 lần (-22%) | EBITDA: 58.531.100.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.408,727 | Rẻ bằng 1.79 lần (-44%) | FCF (OCF): 62.267.429.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 1.580,597 | Đắt gấp 4.7 lần (+375%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 66385tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.2 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.1% | 30.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 12.4% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 53.4% | 2.3% | Tốt hơn |