Công thức: EPS 1.317,505đ × P/E ngành 7.3x = 9.646,546đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 9.646,546 | Rẻ bằng 1.61 lần (-38%) | EPS: 1.317,505 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.538,371 | Rẻ bằng 2.76 lần (-64%) | BVPS: 14.758,337 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 29.618.339.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.6 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 8.9% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 3.3% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.73 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.07 | 1.10 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 11.0% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.7% | -1.5% | Tốt hơn |