Công thức: EPS 1.884,426đ × P/E ngành 11.8x = 22.220,185đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 22.220,185 | - | EPS: 1.884,426 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.374,094 | - | BVPS: 15.025,3 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 26.523,818 | - | FCF (OCF): 51.148.698.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 12.5% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 11.1% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 44.1% | 30.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 32.4% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 59.2% | 2.3% | Tốt hơn |