Công thức: BVPS -46.603,868đ × P/B ngành 1.4x = -63.068,021đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | Nợ > TS | - | EPS: -3.690,316 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -46.603,868 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 247,741 | Đắt gấp 1.6 lần (+61%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4265tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.1 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | -0.0 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 7.9% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | -54.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -1.14 | 2.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.04 | 1.73 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -1464.0% | 2.8% | Thấp hơn |