Công thức: EPS 44.938,495đ × P/E ngành 14.4x = 646.067,96đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 646.067,96 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | EPS: 44.938,495 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 421.316,36 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | BVPS: 182.301,366 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 849.614,514 | Rẻ bằng 1.91 lần (-48%) | EBITDA: 203.358.427.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 930.915,872 | Rẻ bằng 2.09 lần (-52%) | FCF (OCF): 252.061.460.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.9 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 2.4 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 24.7% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 15.6% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.58 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.82 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 19.6% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.6% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.9% | -2.6% | Tốt hơn |