Công thức: EBITDA 329699tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 1165675tr = 125.212,755đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 44.212,761 | Rẻ bằng 4.38 lần (-77%) | EPS: 3.282,168 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.515,676 | Rẻ bằng 2.33 lần (-57%) | BVPS: 17.359,118 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 125.212,755 | Rẻ bằng 12.40 lần (-92%) | EBITDA: 329.699.276.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 19.192,659 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | FCF (OCF): 143.780.835.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.1 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 18.9% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 5.1% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.72 | 2.29 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.78 | 1.71 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.3% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.5% | -42.1% | Tốt hơn |