Công thức: BVPS 12.335,432đ × P/B ngành 3.3x = 40.801,272đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 8.917,92 | Đắt gấp 1.7 lần (+68%) | EPS: 344,915 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.801,272 | Rẻ bằng 2.72 lần (-63%) | BVPS: 12.335,432 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 43.5 | 25.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.99 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.10 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 33.5% | 34.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.8% | 10.3% | Thấp hơn |