Công thức: EBITDA 48372tr × EV/EBITDA 12.9x - nợ ròng 1215258tr = -21.818,444đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 15.541,525 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | EPS: 1.156,292 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.810,252 | Rẻ bằng 1.94 lần (-49%) | BVPS: 15.364,904 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 48.371.855.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 625,782 | Đắt gấp 17.1 lần (+1610%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 16896tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 7.5% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.16 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.34 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.5% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.5% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.8% | -41.9% | Tốt hơn |