Công thức: EPS 1.308,324đ × P/E ngành 26.8x = 35.096,471đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 35.096,471 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | EPS: 1.308,324 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.364,499 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | BVPS: 6.941,545 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 37.315,878 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | EBITDA: 13.480.904.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 17.172,162 | Đắt gấp 1.3 lần (+31%) | FCF (OCF): 13.771.073.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.2 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 3.2 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 18.8% | 21.9% | Thấp hơn |
| ROA | 13.3% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.73 | 0.83 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 28.0% | 22.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.7% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.9% | -24.9% | Tốt hơn |