Công thức: EPS 2.021,489đ × P/E ngành 17.0x = 34.361,728đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 34.361,728 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EPS: 2.021,489 TB ngành: 17.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.180,626 | Phù hợp | BVPS: 17.097,07 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 37.689,26 | Rẻ bằng 1.63 lần (-39%) | EBITDA: 26.376.517.208.000 TB ngành: 15.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 10.286,784 | Đắt gấp 2.2 lần (+125%) | FCF (OCF): 17.365.859.057.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 9.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.2 ... | 1.483,368 | Đắt gấp 15.6 lần (+1457%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2248000tr | CT niêm yết: 9.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.4 | 17.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 11.8% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 6.0% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.97 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.5% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.8% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.7% | -42.1% | Tốt hơn |