Công thức: BVPS 12.010,055đ × P/B ngành 1.5x = 18.059,795đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | Nợ > TS | - | EPS: -605,808 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.059,795 | Rẻ bằng 1.32 lần (-24%) | BVPS: 12.010,055 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 12.988,611 | Đắt gấp 1.1 lần (+5%) | EBITDA: 9.820.255.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 25.064,047 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | FCF (OCF): 17.769.622.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -22.6 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | -5.0% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | -4.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.11 | 1.24 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.03 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.0% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -4.4% | -701.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.9% | -845.4% | Tốt hơn |