Công thức: BVPS 9.679,54đ × P/B ngành 1.3x = 12.202,2đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 2.019,915 | Đắt gấp 3.1 lần (+212%) | EPS: 161,625 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.202,2 | Rẻ bằng 1.94 lần (-48%) | BVPS: 9.679,54 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 7.764,058 | Rẻ bằng 1.23 lần (-19%) | EBITDA: 4.400.249.000 TB ngành: 12.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 39.0 | 12.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 1.7% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.61 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.10 | 1.73 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 62.7% | 11.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.8% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 73.6% | -42.8% | Tốt hơn |