Công thức: EBITDA 31649tr × EV/EBITDA 10.2x - nợ ròng 371101tr = -3.992,601đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 27.057,312 | Phù hợp | EPS: 2.543,694 TB ngành: 10.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.425,566 | Rẻ bằng 1.09 lần (-8%) | BVPS: 13.349,521 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 31.649.207.000 TB ngành: 10.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 426,78 | Đắt gấp 63.5 lần (+6250%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5121tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.7 | 10.6 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 19.1% | 6.9% | Tốt hơn |
| ROA | 5.5% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.45 | 1.78 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.48 | 0.87 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.0% | 20.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.2% | -7.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | -6.8% | Tốt hơn |