Công thức: EPS 910,796đ × P/E ngành 13.5x = 12.261,532đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 12.261,532 | Rẻ bằng 1.07 lần (-7%) | EPS: 910,796 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.384,144 | Rẻ bằng 1.69 lần (-41%) | BVPS: 14.050,344 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 18.184,97 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | EBITDA: 1.657.044.137.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 43.571,8 | Rẻ bằng 3.81 lần (-74%) | FCF (OCF): 3.685.175.431.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 0,496 | Đắt gấp 23100.4 lần (+2309937%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 400tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.6 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 6.5% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 3.9% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.67 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.97 | 1.71 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.1% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.4% | -42.0% | Tốt hơn |