Công thức: BVPS -2.108,512đ × P/B ngành 1.5x = -3.170,143đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | Nợ > TS | - | EPS: -1.644,183 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -2.108,512 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -7.075.661.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 219,604 | Đắt gấp 2.3 lần (+128%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2196tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.3 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | -0.2 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 78.0% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | -5.6% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -15.01 | 1.22 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.68 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -0.9% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -8.2% | -701.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -3.5% | -845.2% | Tốt hơn |