Công thức: BVPS 5.730,988đ × P/B ngành 1.4x = 7.758,224đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 1.913,936 | Đắt gấp 2.2 lần (+119%) | EPS: 142,485 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.758,224 | Rẻ bằng 1.85 lần (-46%) | BVPS: 5.730,988 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 7.634.344.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.290,323 | Đắt gấp 3.3 lần (+226%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 40000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 29.5 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.25 | 2.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.80 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 1.4% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.5% | -41.9% | Tốt hơn |