Công thức: BVPS 9.388,504đ × P/B ngành 1.6x = 15.369,482đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 996,616 | Đắt gấp 2.8 lần (+181%) | EPS: 100,952 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.369,482 | Rẻ bằng 5.49 lần (-82%) | BVPS: 9.388,504 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.060,191 | Đắt gấp 1.4 lần (+36%) | EBITDA: 5.462.989.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 48,108 | Đắt gấp 58.2 lần (+5720%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1155tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 27.7 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 1.1% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.18 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.51 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.5% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.6% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.4% | 75.0% | Thấp hơn |