Công thức: BVPS 17.503,803đ × P/B ngành 2.7x = 47.659,388đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 4.365,982 | Đắt gấp 1.9 lần (+92%) | EPS: 205,907 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.659,388 | Rẻ bằng 5.67 lần (-82%) | BVPS: 17.503,803 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 53.411.050.000 TB ngành: 25.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 11.814,855 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | FCF (OCF): 590.502.743.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 711,202 | Đắt gấp 11.8 lần (+1081%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 63297tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 40.8 | 21.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.72 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.09 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.8% | 34.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | 10.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 8.5% | 13.0% | Thấp hơn |