Công thức: BVPS 8.293,154đ × P/B ngành 2.0x = 16.952,83đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -270,117 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.952,83 | Rẻ bằng 16.95 lần (-94%) | BVPS: 8.293,154 TB ngành: 2.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -24.516.963.000 TB ngành: 18.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 ... | 8.082,895 | Rẻ bằng 8.08 lần (-88%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 743626tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -3.7 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.1 | 2.0 | Tốt hơn |
| ROE | -3.3% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -3.2% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.00 | 1.09 | Tốt hơn |