Công thức: BVPS 5.330,649đ × P/B ngành 2.9x = 15.672,074đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | Nợ > TS | - | EPS: -384,491 TB ngành: 14.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.672,074 | Rẻ bằng 11.19 lần (-91%) | BVPS: 5.330,649 TB ngành: 2.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -10.115.103.000 TB ngành: 15.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 339.492.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -3.6 | 14.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 2.9 | Tốt hơn |
| ROE | -7.2% | 16.6% | Thấp hơn |
| ROA | -4.3% | 8.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 2.15 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.04 | 2.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 33.4% | 19.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -97.9% | 1.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -128.8% | 13.5% | Thấp hơn |