Công thức: EPS 4.031,443đ × P/E ngành 7.3x = 29.494,615đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 29.494,615 | Phù hợp | EPS: 4.031,443 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.406,87 | Đắt gấp 1.7 lần (+72%) | BVPS: 15.613,117 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 34.603,289 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | EBITDA: 117.498.396.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 10.612,15 | Đắt gấp 2.8 lần (+183%) | FCF (OCF): 43.660.273.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 5.737,758 | Đắt gấp 5.2 lần (+423%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 114755tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.4 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 1.9 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 25.8% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 12.2% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.12 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.19 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 23.4% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.2% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.9% | -1.6% | Tốt hơn |