Công thức: EPS 590,134đ × P/E ngành 3.7x = 2.207,489đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 2.207,489 | Đắt gấp 6.9 lần (+593%) | EPS: 590,134 TB ngành: 3.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.718,768 | Đắt gấp 1.4 lần (+43%) | BVPS: 16.799,919 TB ngành: 0.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 1.595.455.818.000 TB ngành: 8.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 ... | 1.139,959 | Đắt gấp 13.4 lần (+1242%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1217476tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 25.9 | 3.7 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 0.6 | Thấp hơn |
| ROE | 3.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.91 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.70 | 1.84 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 9.3% | 13.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.4% | 16.9% | Thấp hơn |