Công thức: BVPS 10.875,145đ × P/B ngành 1.7x = 18.369,352đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 5.235,209 | Rẻ bằng 1.69 lần (-41%) | EPS: 334,019 TB ngành: 15.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.369,352 | Rẻ bằng 5.93 lần (-83%) | BVPS: 10.875,145 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 15.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 3.1% | 8.1% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.15 | 1.16 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.51 | 0.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.3% | 37.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.3% | 18.7% | Thấp hơn |