Công thức: EPS 3.660,675đ × P/E ngành 12.7x = 46.671,409đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 46.671,409 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EPS: 3.660,675 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.123,766 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | BVPS: 18.699,868 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 73.891,951 | Rẻ bằng 2.90 lần (-65%) | EBITDA: 210.350.562.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 52.897,729 | Rẻ bằng 2.07 lần (-52%) | FCF (OCF): 151.190.840.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.0 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 19.6% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 11.8% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.67 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.16 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.9% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.4% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.6% | -845.5% | Tốt hơn |