Công thức: BVPS 18.318,629đ × P/B ngành 1.7x = 31.063,544đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | Nợ > TS | - | EPS: -980,622 TB ngành: 15.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.063,544 | Rẻ bằng 18.27 lần (-95%) | BVPS: 18.318,629 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 348,442 | Đắt gấp 4.9 lần (+388%) | EBITDA: 120.069.348.000 TB ngành: 20.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 ... | 7.888,126 | Rẻ bằng 4.64 lần (-78%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 654714tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -1.7 | 15.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.1 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | -5.4% | 8.0% | Thấp hơn |
| ROA | -1.8% | 3.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.02 | 1.12 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.29 | 0.23 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 30.5% | 33.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -6.1% | 20.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 9.0% | 17.7% | Thấp hơn |