Công thức: EPS 993,793đ × P/E ngành 11.2x = 11.144,4đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 11.144,4 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | EPS: 993,793 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.724,716 | Rẻ bằng 2.74 lần (-64%) | BVPS: 20.373,088 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 9.696.438.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 7.476,788 | Đắt gấp 2.3 lần (+133%) | FCF (OCF): 72.391.631.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.069,196 | Đắt gấp 8.4 lần (+741%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 66214tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.5 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 4.9% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.56 | 1.81 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.26 | 0.91 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.6% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | -7.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.5% | -6.7% | Tốt hơn |