Công thức: BVPS 21.802,192đ × P/B ngành 2.7x = 59.533,244đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 133.836,264 | Rẻ bằng 4.21 lần (-76%) | EPS: 6.211,296 TB ngành: 21.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 59.533,244 | Rẻ bằng 1.87 lần (-47%) | BVPS: 21.802,192 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 230.618,424 | Rẻ bằng 7.25 lần (-86%) | EBITDA: 3.826.360.994.000 TB ngành: 26.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 84.544,739 | Rẻ bằng 2.66 lần (-62%) | FCF (OCF): 3.913.940.810.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 5.101,367 | Đắt gấp 6.2 lần (+523%) | CT con NY: 8 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 210787tr | CT niêm yết: 1.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 21.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 28.5% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 10.1% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.81 | 1.37 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.37 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 35.6% | 34.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 27.4% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 44.6% | 12.7% | Tốt hơn |