Công thức: EPS 523,628đ × P/E ngành 14.4x = 7.527,547đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 7.527,547 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | EPS: 523,628 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.098,172 | Rẻ bằng 5.65 lần (-82%) | BVPS: 13.326,12 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 310.298.495.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 2.461,689 | Đắt gấp 2.2 lần (+123%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 245518tr | CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.5 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 3.9% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.65 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.72 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.5% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.1% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.5% | -2.5% | Tốt hơn |