← Trang chủ

IDI - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

HOSE
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
5.500RẺ BẰNG 1.37 LẦN (-27%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 7.527,547Sức khỏe: 75/100Thanh khoản: TBDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 523,628đ × P/E ngành 14.4x = 7.527,547đ

Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g...
7.527,547Rẻ bằng 1.37 lần (-27%)
EPS: 523,628
TB ngành: 14.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
31.098,172Rẻ bằng 5.65 lần (-82%)
BVPS: 13.326,12
TB ngành: 2.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 310.298.495.000
TB ngành: 12.9x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ...
2.461,689Đắt gấp 2.2 lần (+123%)
CT con NY: 1 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 245518tr
CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho IDI, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá IDI (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Trung bình (75/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -410,02 tỷ dù LN ròng = 142,95 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
Doanh thu giảm nhẹ 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 2%/năm trong 3 năm gần nhất.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Thực phẩm và đồ uống · 164 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E10.514.4Tốt hơn
P/B0.42.3Tốt hơn
ROE3.9%11.3%Thấp hơn
ROA1.5%6.5%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.651.28Thấp hơn
Vòng quay TS0.721.21Thấp hơn
Biên lãi gộp8.5%16.8%Thấp hơn
Biên LN ròng2.1%-13.3%Tốt hơn
Biên EBITDA4.5%-2.5%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT