Công thức: EPS 2.857,647đ × P/E ngành 14.1x = 40.177,868đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 40.177,868 | Đắt gấp 7.1 lần (+609%) | EPS: 2.857,647 TB ngành: 14.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 129.539,74 | Đắt gấp 2.2 lần (+120%) | BVPS: 56.801,32 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 52.680,866 | Đắt gấp 5.4 lần (+441%) | EBITDA: 562.386.875.000 TB ngành: 12.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 308.550.672.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 ... | 7.387,126 | Đắt gấp 38.6 lần (+3758%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 458002tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 99.7 | 14.1 | Thấp hơn |
| P/B | 5.0 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 5.0% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.3% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.19 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.98 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.0% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.4% | -2.5% | Tốt hơn |