Công thức: BVPS 12.072,028đ × P/B ngành 1.9x = 23.130,78đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -1.334,501 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.130,78 | Rẻ bằng 2.66 lần (-62%) | BVPS: 12.072,028 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -6.5 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | -11.1% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -6.8% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.63 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.37 | 1.31 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.9% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -2.9% | 11.7% | Thấp hơn |