Công thức: EPS 10.126,978đ × P/E ngành 10.3x = 104.408,093đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 104.408,093 | Rẻ bằng 2.63 lần (-62%) | EPS: 10.126,978 TB ngành: 10.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 128.854,116 | Rẻ bằng 3.25 lần (-69%) | BVPS: 58.941,916 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 335.411,107 | Rẻ bằng 8.45 lần (-88%) | EBITDA: 15.658.354.000 TB ngành: 21.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 133.155,594 | Rẻ bằng 3.35 lần (-70%) | FCF (OCF): 11.025.802.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.620 | Đắt gấp 15.2 lần (+1415%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2620tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.9 | 10.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 17.2% | 10.0% | Tốt hơn |
| ROA | 13.6% | 6.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.26 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.96 | 1.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 33.3% | 24.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 14.2% | 11.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.9% | 13.6% | Tốt hơn |