Công thức: EPS 1.005,181đ × P/E ngành 12.7x = 12.791,931đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 12.791,931 | Rẻ bằng 2.72 lần (-63%) | EPS: 1.005,181 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.143,062 | Rẻ bằng 3.43 lần (-71%) | BVPS: 10.727,508 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -14.318.380.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.090,636 | Đắt gấp 4.3 lần (+331%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 19631tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.7 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 9.4% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 8.5% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.24 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -166.2% | 15.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 308.3% | -706.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -244.0% | -841.3% | Tốt hơn |