Công thức: EPS 58.979,217đ × P/E ngành 10.0x = 588.472,985đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 588.472,985 | Rẻ bằng 65.39 lần (-98%) | EPS: 58.979,217 TB ngành: 10.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -22.166,328 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 213,333 | Đắt gấp 42.2 lần (+4119%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1920tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.2 | 10.0 | Tốt hơn |
| P/B | -0.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | -266.1% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 84.5% | 7.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | -4.15 | 1.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -15.4% | 10.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 138.3% | 49.5% | Tốt hơn |