Công thức: BVPS 11.090,265đ × P/B ngành 1.6x = 18.158,038đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 1.561,985 | Đắt gấp 2.4 lần (+137%) | EPS: 158,225 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.158,038 | Rẻ bằng 4.91 lần (-80%) | BVPS: 11.090,265 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 12.189.081.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 10.961,463 | Rẻ bằng 2.96 lần (-66%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 284998tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.4 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 6.31 | 1.30 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.97 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 3.2% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.2% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 0.6% | 75.0% | Thấp hơn |