Công thức: EPS 442,035đ × P/E ngành 13.5x = 5.985,004đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 5.985,004 | Rẻ bằng 1.73 lần (-42%) | EPS: 442,035 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.843,211 | Rẻ bằng 2.27 lần (-56%) | BVPS: 5.545,413 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.205,275 | Rẻ bằng 1.51 lần (-34%) | EBITDA: 75.617.972.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.706,195 | Đắt gấp 2.0 lần (+102%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 192800tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.8 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 8.0% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 4.7% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.71 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.71 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.4% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | 4.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.9% | 9.8% | Tốt hơn |