Công thức: EPS 1.395,853đ × P/E ngành 9.5x = 13.313,024đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 13.313,024 | - | EPS: 1.395,853 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.786,77 | - | BVPS: 15.158,415 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 24.913,028 | - | FCF (OCF): 4.137.901.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 9.2% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 8.1% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.14 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.38 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 27.0% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.9% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.4% | -45.2% | Tốt hơn |