Công thức: BVPS 18.862,994đ × P/B ngành 3.4x = 63.371,802đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 37.735,423 | Rẻ bằng 1.84 lần (-46%) | EPS: 1.449,767 TB ngành: 26.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 63.371,802 | Rẻ bằng 3.09 lần (-68%) | BVPS: 18.862,994 TB ngành: 3.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 43.681,211 | Rẻ bằng 2.13 lần (-53%) | EBITDA: 2.033.835.324.000 TB ngành: 28.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 125,889 | Đắt gấp 162.8 lần (+16184%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.1 | 26.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 3.4 | Tốt hơn |
| ROE | 7.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.61 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 58.7% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 34.7% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 43.4% | 12.7% | Tốt hơn |