Công thức: EPS 1.873,516đ × P/E ngành 12.5x = 23.416,063đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 23.416,063 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EPS: 1.873,516 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.688,525 | Đắt gấp 1.2 lần (+24%) | BVPS: 14.033,305 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 34.409,149 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | EBITDA: 9.491.965.000 TB ngành: 12.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 36.044,413 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | FCF (OCF): 10.754.811.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.7 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.6 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 13.4% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.2% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.45 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.54 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 55.9% | 11.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.0% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 28.8% | -42.3% | Tốt hơn |