Công thức: BVPS 11.780,917đ × P/B ngành 3.2x = 37.801,218đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 3.815,54 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | EPS: 153,026 TB ngành: 24.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.801,218 | Rẻ bằng 8.24 lần (-88%) | BVPS: 11.780,917 TB ngành: 3.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.171,472 | Đắt gấp 2.1 lần (+111%) | EBITDA: 91.221.005.000 TB ngành: 28.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 30.0 | 24.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 3.2 | Tốt hơn |
| ROE | 1.3% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.09 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.9% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 11.4% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.2% | 13.1% | Tốt hơn |