Công thức: EBITDA 287806tr × EV/EBITDA 9.7x - nợ ròng 1355763tr = 24.021,658đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 11.501,287 | Rẻ bằng 1.17 lần (-15%) | EPS: 945,193 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.563,122 | Rẻ bằng 2.00 lần (-50%) | BVPS: 11.677,208 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.021,658 | Rẻ bằng 2.45 lần (-59%) | EBITDA: 287.805.945.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 23.256,308 | Rẻ bằng 2.38 lần (-58%) | FCF (OCF): 240.391.013.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 507,494 | Đắt gấp 19.3 lần (+1829%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 30450tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.4 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 8.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 2.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.10 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.57 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.3% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.7% | 2.7% | Tốt hơn |